hiền đức

hiền đức

Bà ấy là một người phụ nữ hiền đức, được cả làng kính trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính nết hiền lành đạo đức tốt đẹp: Từ này dùng để miêu tả một người, đặc biệt phụ nữ, bản tính hiền hòa, nhân hậu phẩm hạnh, đức độ cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy một người phụ nữ hiền đức, được cả làng kính trọng.
    • Tấm lòng hiền đức của mẹ tôi bài học quý giá nhất đời tôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiền đức, thảo hiền": Thường dùng trong văn chương hoặc lời khen trang trọng để ca ngợi phẩm chất của người phụ nữ.
    • Người vợ hiền đức nền tảng của một gia đình hạnh phúc.
Biến thể từ gần giống
  • Hiền hậu (tính từ): Hiền lành nhân hậu.
  • Đức độ (tính từ): đạo đức độ lượng.
  • Hiền từ (tính từ): Hiền lành từ tốn.
Từ đồng nghĩa
  • Nhân hậu: lòng tốt, thương người.
  • Đoan trang: Nghiêm trang, đứng đắn (thường về phụ nữ).
  • Phúc hậu: Có vẻ mặt tấm lòng nhân từ, đem lại cảm giác tốt lành.
Từ trái nghĩa
  • Độc ác: tính cách tàn nhẫn, hay làm hại người khác.
  • Xảo trá: Gian xảo, dối trá.
  • Thô bạo: Cư xử thô lỗ, bạo ngược.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hiền đức" mang sắc thái trang trọng, cổ điển, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trịnh trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường được dùng để khen ngợi, đánh giá phẩm chất đạo đức một cách toàn diện (kết hợp giữa tính cách đức hạnh), chứ không chỉ dừng lạivẻ ngoài hiền lành.

Từ chứa "hiền đức"